XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 培 đọc là péi, nghĩa là đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng). Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

培

[péi]

đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng); đào tạo (con người)

行,这类培训能显著增强数字包容性。

xíng, zhè lèi péi xùn néng xiǎn zhù zēng qiáng shù zì bāo róng xìng.

Được, hình thức tập huấn này có thể tăng cường tính bao trùm số một cách rõ rệt.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

参加这次培训能学到很多技能。

cān jiā zhè cì péi xùn néng xué dào hěn duō jì néng.

Tham gia đợt tập huấn này có thể học được nhiều kỹ năng.

对,我报名参加了两个专业技能培训班。

duì, wǒ bào míng cān jiā le liǎng gè zhuān yè jì néng péi xùn bān.

Đúng vậy, mình đã đăng ký tham gia hai lớp đào tạo kỹ năng chuyên môn.

Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光

Hỏi đáp về chữ 培

培 nghĩa là gì?

培 (péi) nghĩa là đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng).

Cách viết chữ 培 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 培 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 培 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 培 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 培养 (péi yǎng) – nuôi dưỡng; 培育 (péi yù) – đào tạo; 培训 (péi xùn) – đào tạo; 培训班 (péi xùn bān) – lớp đào tạo; 栽培 (zāi péi) – trồng; 培亚 (péi yà) – Praia, thủ đô của Cape Verde (Đài Loan).