XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土坝 đọc là tǔ bà, nghĩa là đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

土坝

[tǔ bà] [土 坝]

đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)

暴雨过后,工人们日夜奋战在江边加固土坝。

bào yǔ guò hòu, gōng rén men rì yè fèn zhàn zài jiāng biān jiā gù tǔ bà.

Sau cơn mưa bão, các công nhân ngày đêm dốc sức gia cố đập đất bên bờ sông.

Hỏi đáp về từ 土坝

土坝 nghĩa là gì?

土坝 (tǔ bà) nghĩa là đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông).

Cách viết 土坝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 土, 坝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.