土坝 đọc là tǔ bà, nghĩa là đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 土坝
土坝 nghĩa là gì?
土坝 (tǔ bà) nghĩa là đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông).
Cách viết 土坝 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 土, 坝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.