Chữ 戾 đọc là lì, nghĩa là bẻ cong; vi phạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
戾
[lì]
bẻ cong; vi phạm; đi ngược lại
Hỏi đáp về chữ 戾
戾 nghĩa là gì?
戾 (lì) nghĩa là bẻ cong; vi phạm.
Cách viết chữ 戾 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 戾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 戾 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 乖戾 (guāi lì) – hành vi ngang ngược; 凶戾 (xiōng lì) – tàn nhẫn; 戾气 (lì qì) – khuynh hướng xấu; 戾龙 (lì lóng) – con rắn ác trong truyền thuyết; 暴戾 (bào lì) – tàn nhẫn; 违戾 (wéi lì) – vi phạm.