XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 摈 đọc là bìn, nghĩa là từ chối; trục xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 摈

摈 nghĩa là gì?

摈 (bìn) nghĩa là từ chối; trục xuất.

Cách viết chữ 摈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 摈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 摈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 摈弃 (bìn qì) – từ bỏ; 摈斥 (bìn chì) – từ chối; 摈除 (bìn chú) – loại bỏ.