撩
[liāo]
vén lên (thứ gì đang thả xuống); nâng lên (gấu váy); kéo lên (tay áo)
Chữ 撩 đọc là liāo, nghĩa là vén lên (thứ gì đang thả xuống); nâng lên (gấu váy). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liāo]
vén lên (thứ gì đang thả xuống); nâng lên (gấu váy); kéo lên (tay áo)
撩 (liāo) nghĩa là vén lên (thứ gì đang thả xuống); nâng lên (gấu váy).
Viết lần lượt từng nét của chữ 撩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 撩乱 (liáo luàn) – biến thể của 缭乱 (liáo luàn); 撩人 (liáo rén) – thu hút; 撩动 (liáo dòng) – khuấy động; 撩妹 (liáo mèi) – (thông tục) tán tỉnh; 撩开 (liāo kai) – vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; 撩惹 (liáo rě) – khiêu khích.