XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撩开 đọc là liāo kai, nghĩa là vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 撩开

撩开 nghĩa là gì?

撩开 (liāo kai) nghĩa là vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên.

Cách viết 撩开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撩, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.