撩开
[liāo kai] [撩 开]
vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên
撩开 đọc là liāo kai, nghĩa là vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liāo kai] [撩 开]
vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên
撩开 (liāo kai) nghĩa là vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên.
Viết lần lượt từng chữ 撩, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.