XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撩拨 đọc là liáo bō, nghĩa là khiêu khích; trêu chọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 撩拨

撩拨 nghĩa là gì?

撩拨 (liáo bō) nghĩa là khiêu khích; trêu chọc.

Cách viết 撩拨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撩, 拨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.