挑逗 đọc là tiǎo dòu, nghĩa là khiêu khích; dụ dỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 挑逗
挑逗 nghĩa là gì?
挑逗 (tiǎo dòu) nghĩa là khiêu khích; dụ dỗ.
Cách viết 挑逗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 挑, 逗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 挑逗?
Thường gặp: 挑逗性 (tiǎo dòu xìng) – khiêu khích.