XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 氮 đọc là dàn, nghĩa là nitơ (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

氮

[dàn]

nitơ (hóa học)

您的意思是,用充氮控湿的微环境来隔绝氧化,停止纸张的劣化进程?

nín de yì sī shì, yòng chōng dàn kòng shī de wēi huán jìng lái gé jué yǎng huà, tíng zhǐ zhǐ zhāng de liè huà jìn chéng?

Ý thầy là, dùng môi trường vi khí hậu bơm nitơ kiểm soát ẩm để ngăn cách oxy hóa, chấm dứt tiến trình biến chất của giấy?

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于

氧和氮是常见的非金属元素。

yǎng hé dàn shì cháng jiàn de fēi jīn shǔ yuán sù.

Oxy và nitơ là các nguyên tố phi kim phổ biến.

Hỏi đáp về chữ 氮

氮 nghĩa là gì?

氮 (dàn) nghĩa là nitơ (hóa học).

Cách viết chữ 氮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 氮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 氮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 氮气 (dàn qì) – khí nitơ; 氮烯 (dàn xī) – nitren (hóa học); 液氮 (yè dàn) – nitơ lỏng; 硝氮 (xiāo dàn) – kali nitrat; 有机氮 (yǒu jī dàn) – nitơ hữu cơ; 氮芥气 (dàn jiè qì) – nitơ mustard.