XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 澜 đọc là lán, nghĩa là nước dâng. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

澜

[lán]

nước dâng

自媒体平台为了博取流量放任传播,算法还在推波助澜。

zì méi tǐ píng tái wèi le bó qǔ liú liàng fàng rèn chuán bō, suàn fǎ hái zài tuī bō zhù lán.

Các nền tảng tự truyền thông dung túng lan truyền để câu lưu lượng, thuật toán lại còn tiếp thêm dầu vào lửa.

Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂

新政策在社会上掀起了巨大的波澜。

xīn zhèng cè zài shè huì shàng xiān qǐ le jù dà de bō lán.

Chính sách mới đã tạo nên một làn sóng tranh luận lớn trong xã hội.

那澜湄合作机制是否能成为推动常态化信息沟通的关键平台呢?

nà lán méi hé zuò jī zhì shì fǒu néng chéng wéi tuī dòng cháng tài huà xìn xī gōu tōng de guān jiàn píng tái ne?

Vậy cơ chế Hợp tác Lan Thương - Mê Kông liệu có thể trở thành nền tảng then chốt thúc đẩy trao đổi thông tin thường xuyên không ạ?

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

Hỏi đáp về chữ 澜

澜 nghĩa là gì?

澜 (lán) nghĩa là nước dâng.

Cách viết chữ 澜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 澜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 澜 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 澜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 波澜 (bō lán) – sóng lớn; 杨澜 (yáng lán) – Dương Lam (1968-), người sở hữu truyền thông, nhà báo, và người dẫn…; 澜沧县 (lán cāng xiàn) – huyện tự trị dân tộc La Hủ Lan Thương ở Phổ Nhĩ 普洱 (pǔ ěr), Vân Nam; 澜沧江 (lán cāng jiāng) – Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kôn…; 观澜湖 (guān lán hú) – Tập đoàn Mission Hills (công ty Trung Quốc về khách sạn, thể thao và…; 力挽狂澜 (lì wǎn kuáng lán) – cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ).