XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

波澜壮阔 đọc là bō lán zhuàng kuò, nghĩa là dâng trào mạnh mẽ; diễn ra trên quy mô hoành tráng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

波澜壮阔

[bō lán zhuàng kuò] [波 澜 壮 阔]

dâng trào mạnh mẽ; diễn ra trên quy mô hoành tráng

这部电影讲述了一段波澜壮阔的商业传奇。

zhè bù diàn yǐng jiǎng shù le yí duàn bō lán zhuàng kuò de shāng yè chuán qí.

Bộ phim này kể về một huyền thoại kinh doanh đầy sóng gió.

这部传记翔实记录了这位科学家波澜壮阔的一生。

zhè bù zhuàn jì xiáng shí jì lù le zhè wèi kē xué jiā bō lán zhuàng kuò de yì shēng.

Cuốn tiểu sử này ghi chép tường tận về cuộc đời đầy thăng trầm và vẻ vang của nhà khoa học.

Hỏi đáp về từ 波澜壮阔

波澜壮阔 nghĩa là gì?

波澜壮阔 (bō lán zhuàng kuò) nghĩa là dâng trào mạnh mẽ; diễn ra trên quy mô hoành tráng.

Cách viết 波澜壮阔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 波, 澜, 壮, 阔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.