XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

推波助澜 đọc là tuī bō zhù lán, nghĩa là thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

推波助澜

[tuī bō zhù lán] [推 波 助 澜]

thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực; khuyến khích việc gì đó lớn hơn; thêm dầu vào lửa

自媒体平台为了博取流量放任传播,算法还在推波助澜。

zì méi tǐ píng tái wèi le bó qǔ liú liàng fàng rèn chuán bō, suàn fǎ hái zài tuī bō zhù lán.

Các nền tảng tự truyền thông dung túng lan truyền để câu lưu lượng, thuật toán lại còn tiếp thêm dầu vào lửa.

Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂

Hỏi đáp về từ 推波助澜

推波助澜 nghĩa là gì?

推波助澜 (tuī bō zhù lán) nghĩa là thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực.

Cách viết 推波助澜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 推, 波, 助, 澜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.