Chữ 瑁 đọc là mào, nghĩa là ngọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
瑁
[mào]
ngọc
Hỏi đáp về chữ 瑁
瑁 nghĩa là gì?
瑁 (mào) nghĩa là ngọc.
Cách viết chữ 瑁 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 瑁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 瑁 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 玳瑁 (dài mào) – rùa biển hawksbill (Eretmochelys imbricata); 玳瑁壳 (dài mào ké) – mai rùa; 玳瑁眼镜 (dài mào yǎn jìng) – kính gọng mai rùa.