XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 睁 đọc là zhēng, nghĩa là mở (mắt). Thuộc bộ Mục 目. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

睁【睜】

[zhēng]

mở (mắt)

张开眼睛

医生让他慢慢睁开双眼接受视力检查。

yī shēng ràng tā màn màn zhēng kāi shuāng yǎn jiē shòu shì lì jiǎn chá.

Bác sĩ bảo anh ấy từ từ mở mắt để kiểm tra thị lực.

阳光太刺眼了,晃得我睁不开眼睛。

yáng guāng tài cì yǎn le, huàng de wǒ zhēng bù kāi yǎn jīng.

Ánh nắng chói quá, làm tôi không mở nổi mắt.

他困得睁不开眼睛。

tā kùn de zhēng bù kāi yǎn jīng.

Anh ấy buồn ngủ không mở mắt được.

正午的阳光格外耀眼,照得路人睁不开眼。

zhèng wǔ de yáng guāng gé wài yào yǎn, zhào de lù rén zhēng bù kāi yǎn.

Ánh nắng ban trưa vô cùng chói chang, chiếu khiến người đi đường không mở nổi mắt.

Hỏi đáp về chữ 睁

睁 nghĩa là gì?

睁 (zhēng) nghĩa là mở (mắt). Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 睁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 睁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 睁 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 睁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 睁开 (zhēng kāi) – mở (mắt); 睁眼 (zhēng yǎn) – mở mắt; 眼睁睁 (yǎn zhēng zhēng) – trợn trừng nhìn; 睁眼瞎 (zhēng yǎn xiā) – mù chữ; 目睁口呆 (mù zhēng kǒu dāi) – sững sờ; 睁眼说瞎话 (zhēng yǎn shuō xiā huà) – (thành ngữ) nói dối trắng trợn.