XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

睁开 đọc là zhēng kāi, nghĩa là mở (mắt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

睁开

[zhēng kāi] [睁 开]

mở (mắt)

闹钟一响,他就立刻睁开了眼。

nào zhōng yì xiǎng, tā jiù lì kè zhēng kāi le yǎn.

Chuông báo thức vừa reo, anh ấy liền mở mắt ra ngay.

医生让他慢慢睁开双眼接受视力检查。

yī shēng ràng tā màn màn zhēng kāi shuāng yǎn jiē shòu shì lì jiǎn chá.

Bác sĩ bảo anh ấy từ từ mở mắt để kiểm tra thị lực.

Hỏi đáp về từ 睁开

睁开 nghĩa là gì?

睁开 (zhēng kāi) nghĩa là mở (mắt).

Cách viết 睁开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 睁, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.