XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瞬 đọc là shùn, nghĩa là nháy mắt. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瞬

[shùn]

nháy mắt

难怪,主网供电能力瞬间下降了许多。

nán guài, zhǔ wǎng gōng diàn néng lì shùn jiān xià jiàng le xǔ duō.

Thảo nào, năng lực cấp điện của lưới chính giảm xuống rất nhiều trong chớp mắt.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

受到惊吓后,瞳孔会瞬间收缩。

shòu dào jīng xià hòu, tóng kǒng huì shùn jiān shōu suō.

Khi bị giật mình, đồng tử sẽ co lại ngay lập tức.

两样皆有,资本瞬时进出极易削弱其主权货币的政策独立性。

liǎng yàng jiē yǒu, zī běn shùn shí jìn chū jí yì xuē ruò qí zhǔ quán huò bì de zhèng cè dú lì xìng.

Có cả hai, vốn ra vào tức thời rất dễ làm suy yếu tính độc lập chính sách của đồng tiền chủ quyền của họ.

Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于

Hỏi đáp về chữ 瞬

瞬 nghĩa là gì?

瞬 (shùn) nghĩa là nháy mắt.

Cách viết chữ 瞬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瞬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 瞬 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 瞬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 瞬间 (shùn jiān) – trong chớp mắt; 一瞬间 (yī shùn jiān) – phút chốc; 一瞬 (yī shùn) – một khoảnh khắc; 瞬态 (shùn tài) – (vật lý) (định ngữ) quá độ; 瞬息 (shùn xī) – trong chớp mắt; 瞬时 (shùn shí) – tức thời.