XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瞬息 đọc là shùn xī, nghĩa là trong chớp mắt; phù du. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瞬息

[shùn xī] [瞬 息]

trong chớp mắt; phù du; ngắn ngủi

我们将打破部门壁垒,通过敏捷作战单元来提升应对瞬息万变市场的响应度。

wǒ men jiāng dǎ pò bù mén bì lěi, tōng guò mǐn jié zuò zhàn dān yuán lái tí shēng yìng duì shùn xī wàn biàn shì chǎng de xiǎng yìng dù.

Chúng ta sẽ phá bỏ rào cản giữa các phòng ban, nâng cao độ phản ứng linh hoạt trước thị trường biến chuyển nhanh bằng các đơn vị tác chiến linh hoạt.

Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn

国际风云瞬息万变,企业必须具备灵活应对的能力。

guó jì fēng yún shùn xī wàn biàn, qǐ yè bì xū jù bèi líng huó yìng duì de néng lì.

Biến động quốc tế thay đổi từng giây phút, doanh nghiệp bắt buộc phải có khả năng thích ứng linh hoạt.

市场需求瞬息万变,企业绝不能墨守成规、一成不变。

shì chǎng xū qiú shùn xī wàn biàn, qǐ yè jué bù néng mò shǒu chéng guī, yì chéng bú biàn.

Nhu cầu thị trường thay đổi từng giây, doanh nghiệp tuyệt đối không thể rập khuôn, bất biến.

Hỏi đáp về từ 瞬息

瞬息 nghĩa là gì?

瞬息 (shùn xī) nghĩa là trong chớp mắt; phù du.

Cách viết 瞬息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瞬, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 瞬息?

Thường gặp: 瞬息万变 (shùn xī wàn biàn) – trong thoáng chốc, muôn vàn thay đổi (thành ngữ); 瞬息之间 (shùn xī zhī jiān) – trong nháy mắt.