XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 籽 đọc là zǐ, nghĩa là hạt giống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

籽

[zǐ]

hạt giống

吃西瓜的时候不要乱吐西瓜籽。

chī xī guā de shí hòu bú yào luàn tǔ xī guā zǐ.

Khi ăn dưa hấu không được nhả hạt dưa bừa bãi.

Hỏi đáp về chữ 籽

籽 nghĩa là gì?

籽 (zǐ) nghĩa là hạt giống.

Cách viết chữ 籽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 籽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 籽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 籽实 (zǐ shí) – hạt; 菜籽 (cài zǐ) – hạt rau; 亚麻籽 (yà má zǐ) – hạt lanh; 油菜籽 (yóu cài zǐ) – hạt cải dầu (Brassica campestris); 胡麻籽 (hú má zǐ) – hạt mè; 芥菜籽 (jiè cài zǐ) – hạt mù tạt.