籽
[zǐ]
hạt giống
吃西瓜的时候不要乱吐西瓜籽。
chī xī guā de shí hòu bú yào luàn tǔ xī guā zǐ.Khi ăn dưa hấu không được nhả hạt dưa bừa bãi.
Chữ 籽 đọc là zǐ, nghĩa là hạt giống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǐ]
hạt giống
吃西瓜的时候不要乱吐西瓜籽。
chī xī guā de shí hòu bú yào luàn tǔ xī guā zǐ.Khi ăn dưa hấu không được nhả hạt dưa bừa bãi.
籽 (zǐ) nghĩa là hạt giống.
Viết lần lượt từng nét của chữ 籽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 籽实 (zǐ shí) – hạt; 菜籽 (cài zǐ) – hạt rau; 亚麻籽 (yà má zǐ) – hạt lanh; 油菜籽 (yóu cài zǐ) – hạt cải dầu (Brassica campestris); 胡麻籽 (hú má zǐ) – hạt mè; 芥菜籽 (jiè cài zǐ) – hạt mù tạt.