聒
[guō]
ồn ào; ầm ĩ; ồn không chịu nổi
Chữ 聒 đọc là guō, nghĩa là ồn ào; ầm ĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guō]
ồn ào; ầm ĩ; ồn không chịu nổi
聒 (guō) nghĩa là ồn ào; ầm ĩ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 聒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 絮聒 (xù guō) – lời nói ồn ào; 聒噪 (guō zào) – ồn ào; 聒耳 (guō ěr) – chói tai.