XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吵闹 đọc là chǎo nào, nghĩa là ồn ào; om sòm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吵闹

[chǎo nào] [吵 闹]

ồn ào; om sòm; la hét và kêu gào

这间临街的卧室晚上比较吵闹。

zhè jiān lín jiē de wò shì wǎn shàng bǐ jiào chǎo nào.

Phòng ngủ hướng ra đường này ban đêm khá ồn ào.

我无法忍受办公室里这么吵闹的环境。

wǒ wú fǎ rěn shòu bàn gōng shì lǐ zhè me chǎo nào de huán jìng.

Tôi không thể chịu đựng môi trường ồn ào thế này trong văn phòng.

几个醉汉在餐厅大声吵闹,故意捣乱。

jǐ gè zuì hàn zài cān tīng dà shēng chǎo nào, gù yì dǎo luàn.

Mấy gã say rượu lớn tiếng làm ồn trong nhà hàng, cố ý gây rối.

Hỏi đáp về từ 吵闹

吵闹 nghĩa là gì?

吵闹 (chǎo nào) nghĩa là ồn ào; om sòm.

Cách viết 吵闹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吵, 闹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吵闹?

Thường gặp: 吵闹声 (chǎo nào shēng) – tiếng ồn.