XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

籍籍 đọc là jí jí, nghĩa là ồn ào; có danh tiếng cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 籍籍

籍籍 nghĩa là gì?

籍籍 (jí jí) nghĩa là ồn ào; có danh tiếng cao.

Cách viết 籍籍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 籍, 籍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 籍籍?

Thường gặp: 人言籍籍 (rén yán jí jí) – mọi người đang xì xào bàn tán (thành ngữ).