XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 苷 đọc là gān, nghĩa là cam thảo; glycoside. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 苷

苷 nghĩa là gì?

苷 (gān) nghĩa là cam thảo; glycoside.

Cách viết chữ 苷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 苷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 苷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 核苷 (hé gān) – nucleoside; 氰苷 (qíng gān) – glucoside cyanogenic; 糖苷 (táng gān) – glucoside; 腺苷 (xiàn gān) – adenosine; 醣苷 (táng gān) – (Đài Loan) glycoside; 核苷酸 (hé gān suān) – nucleotide.