核苷 đọc là hé gān, nghĩa là nucleoside. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 核苷
核苷 nghĩa là gì?
核苷 (hé gān) nghĩa là nucleoside.
Cách viết 核苷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 核, 苷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 核苷?
Thường gặp: 核苷酸 (hé gān suān) – nucleotide; 脱氧核苷酸 (tuō yǎng hé gān suān) – deoxyribonucleoside monophosphate.