XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 雍 đọc là yōng, nghĩa là hòa hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 雍

雍 nghĩa là gì?

雍 (yōng) nghĩa là hòa hợp.

Cách viết chữ 雍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 雍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 雍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 时雍 (shí yōng) – hòa hợp; 纳雍 (nà yōng) – huyện Nayong ở địa khu Bijie 毕节地区 (bì jié dì qū), Quý Châu; 辟雍 (bì yōng) – trung tâm của năm học viện hoàng gia triều đại Chu; 邵雍 (shào yōng) – Shao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理学家; 雍和 (yōng hé) – hòa hợp; 雍容 (yōng róng) – tự nhiên.