协和
[xié hé] [协 和]
hòa hợp; hài hòa; hợp tác
协和 đọc là xié hé, nghĩa là hòa hợp; hài hòa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
协和 (xié hé) nghĩa là hòa hợp; hài hòa.
Viết lần lượt từng chữ 协, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 协和飞机 (xié hé fēi jī) – Concorde, máy bay chở khách siêu thanh; 协和式客机 (xié hé shì kè jī) – Concorde, máy bay chở khách siêu thanh.