Chữ 馥 đọc là fù, nghĩa là hương thơm; mùi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
馥
[fù]
hương thơm; mùi; hương
Hỏi đáp về chữ 馥
馥 nghĩa là gì?
馥 (fù) nghĩa là hương thơm; mùi.
Cách viết chữ 馥 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 馥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 馥 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 馥郁 (fù yù) – thơm nồng nàn; 馥馥 (fù fù) – (văn học) thơm ngát; 香馥馥 (xiāng fù fù) – thơm nồng.