XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

香熏 đọc là xiāng xūn, nghĩa là hương thơm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 香熏

香熏 nghĩa là gì?

香熏 (xiāng xūn) nghĩa là hương thơm.

Cách viết 香熏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 香, 熏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 香熏?

Thường gặp: 香熏疗法 (xiāng xūn liáo fǎ) – liệu pháp hương thơm (y học thay thế).