XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

香气 đọc là xiāng qì, nghĩa là hương thơm; mùi thơm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

香气

[xiāng qì] [香 气]

hương thơm; mùi thơm; nhang

他揭开锅盖,一股香气扑鼻而来。

tā jiē kāi guō gài, yì gǔ xiāng qì pū bí ér lái.

Anh ấy mở nắp nồi, một mùi thơm nức mũi bay ra.

阳台上的酱缸散发出浓郁的香气。

yáng tái shàng de jiàng gāng sàn fā chū nóng yù de xiāng qì.

Hũ tương trên ban công tỏa ra mùi thơm nồng nặc.

八月桂花开,满城都能闻到香气。

bā yuè guì huā kāi, mǎn chéng dōu néng wén dào xiāng qì.

Tháng tám hoa quế nở, khắp thành phố đều ngửi thấy hương thơm.

Hỏi đáp về từ 香气

香气 nghĩa là gì?

香气 (xiāng qì) nghĩa là hương thơm; mùi thơm.

Cách viết 香气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 香, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.