XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 骄 đọc là jiāo, nghĩa là tự hào; kiêu ngạo. Thuộc bộ Mã 马. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

骄

[jiāo]

tự hào; kiêu ngạo

取得好成绩也不应该骄傲自满。

qǔ dé hǎo chéng jì yě bú yīng gāi jiāo ào zì mǎn.

Đạt được thành tích tốt cũng không nên kiêu ngạo tự mãn.

谦虚使人进步,骄傲使人落后。

qiān xū shǐ rén jìn bù, jiāo ào shǐ rén luò hòu.

Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta tụt lùi.

虚心使人进步,骄傲使人落后。

xū xīn shǐ rén jìn bù, jiāo ào shǐ rén luò hòu.

Khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu.

Hỏi đáp về chữ 骄

骄 nghĩa là gì?

骄 (jiāo) nghĩa là tự hào; kiêu ngạo.

Cách viết chữ 骄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 骄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 骄 thuộc bộ Mã (马).

Chữ 骄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 骄傲 (jiāo ào) – sự kiêu hãnh; 骄人 (jiāo rén) – đáng tự hào; 骄横 (jiāo hèng) – ngạo mạn; 骄气 (jiāo qi) – sự kiêu ngạo; 骄矜 (jiāo jīn) – kêu căng; 骄纵 (jiāo zòng) – ngạo mạn và ngang bướng.