Bài này thuộc khoá HSK 1 — Làm quen, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 也 (yě) — Cũng: diễn tả sự tương đồng.
Cùng sở thích · 也
Luyện 也 qua cuộc trò chuyện phát hiện sở thích chung.
也 — alsoLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 8 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, phó từ 也 (yě) mang nghĩa là "cũng", dùng để biểu thị sự đồng điệu hoặc hành động, tính chất tương tự giữa các đối tượng. Từ này luôn đứng trước động từ hoặc tính từ trong câu.
Chủ ngữ + 也 + Động từ / Tính từ
也 (yě) — Cũng: diễn tả sự tương đồng
也HSK14 quy tắc
也 (yě) nghĩa là “cũng”, diễn tả điểm giống với thông tin đã nêu. Đặt 也 sau chủ ngữ, trước động từ hoặc tính từ chính.
喜欢xǐ huan
VERB
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
中国Zhōng guó
OTHER
Trung Quốc
“我在中国。”
明天míng tiān
NOUN
ngày mai
“明天见!”
学校xué xiào
NOUN
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
一起yī qǐ
NOUN
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
什么shén me
PRON
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
我们wǒ men
PRON
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi