Bài này thuộc khoá HSK 1 — Làm quen, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 也 (yě) — Cũng: diễn tả sự tương đồng.

So sánh thú cưng · 也
Luyện 也 qua tình huống hai bạn khoe thú cưng của mình và nhận ra điểm chung
Whose Pet Is CuterLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 7 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Phó từ 也 (yě) mang nghĩa là "cũng", dùng để biểu thị sự tương đồng về hành động hoặc trạng thái giữa hai đối tượng.
Công thức: S + 也 + 有 / V / Adj
也 (yě) — Cũng: diễn tả sự tương đồng
也HSK14 quy tắc
也 (yě) nghĩa là “cũng”, diễn tả điểm giống với thông tin đã nêu. Đặt 也 sau chủ ngữ, trước động từ hoặc tính từ chính.
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
màu sắc; diện mạo; bề ngoài
Đại Vệ và Tiểu Mỹ có điểm gì chung?
Mèo của Tiểu Mỹ có màu gì?