Bài này thuộc khoá HSK 2 — Giao tiếp cơ bản, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Phân biệt trợ từ động thái 了 và 过: Hoàn thành và Trải nghiệm.
Kể chuyện đã từng đi · 了 / 过
Phân biệt 了 (vừa xong) và 过 (đã từng) qua chuyện đi chơi.
了过 — completion vs experienceLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
过 nói trải nghiệm đã từng có; 了 nói hành động đã hoàn tất. Công thức: S + V + 过 + O · S + V + 完 + 了 + O.
Phân biệt trợ từ động thái 了 và 过: Hoàn thành và Trải nghiệm
动态助词“了”与“过”的区别HSK24 quy tắc
Phân biệt trợ từ động thái 了 biểu thị hành động đã hoàn thành và 过 biểu thị trải nghiệm từng xảy ra trong quá khứ.
作业zuò yè
NOUN
bài tập về nhà; bài tập; công việc
“我还没做完作业。”
以前yǐ qián
NOUN
trước đây; trước; thuở trước
“以前我不喜欢吃鱼。”
怎么样zěn me yàng
PRON
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
北京Běi jīng
OTHER
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
“他是北京人。”
喜欢xǐ huan
VERB
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
中文Zhōng wén
NOUN
ngôn ngữ Trung Quốc
“我学中文。”
今天jīn tiān
NOUN
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
哪儿nǎ r
PRON
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
“你去哪儿?”
在家zài jiā
VERB
ở nhà; (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差[chūchāi]); (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家[chūjiā])
“妈妈在家。”
好吃hǎo chī
ADJ
ngon; ngon miệng
“这个米饭很好吃。”
就是jiù shì
VERB
chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[yě]) ngay cả; thậm chí nếu