Bài này thuộc khoá HSK 2 — Giao tiếp cơ bản, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Phân biệt trợ từ động thái 了 và 过: Hoàn thành và Trải nghiệm.
Rủ xem phim mới · 了 / 过
Phân biệt 了/过 qua việc rủ xem phim.
了过 — completion vs experienceLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, 了 dùng để nói về hành động đã hoàn thành hoặc tình trạng đã thay đổi, còn 过 dùng để nói về kinh nghiệm đã từng có. Ví dụ: 我看了这部电影 (Tôi đã xem bộ phim này — hoàn thành) và 我看过这部电影 (Tôi đã từng xem bộ phim này — có kinh nghiệm đó). Muốn nhấn mạnh "vừa xem xong" thì dùng 我刚看完这部电影. Công thức: S + 看过 + O + 吗? → hỏi ai đó đã từng xem chưa.
Phân biệt trợ từ động thái 了 và 过: Hoàn thành và Trải nghiệm
动态助词“了”与“过”的区别HSK24 quy tắc
Phân biệt trợ từ động thái 了 biểu thị hành động đã hoàn thành và 过 biểu thị trải nghiệm từng xảy ra trong quá khứ.
应该yīng gāi
VERB
nên; phải; cần
“你现在应该去睡觉。”
不太bù tài
OTHER
không… lắm; không quá
“这个手机不太贵。”
最近zuì jìn
NOUN
gần đây; sắp; tới nhất
“我最近很忙。”
可以kě yǐ
VERB
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
周末zhōu mò
NOUN
cuối tuần
“周末我们去公园。”
怎么样zěn me yàng
PRON
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
电影diàn yǐng
NOUN
phim; điện ảnh; lượng từ: 部 (bù), 片 (piàn), 幕 (mù), 场 (chǎng)
“我们去看电影吧。”
好看hǎo kàn
ADJ
ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
“这本书很好看。”
什么shén me
PRON
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
名字míng zi
NOUN
tên (của người hoặc vật); lượng từ: 个 (gè)
“你叫什么名字?”
我们wǒ men
PRON
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi