Bài này thuộc khoá HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 越…越… — Càng… càng….
Giá càng ngày càng đắt · 越…越…
Luyện 越…越… qua nhận xét về giá cả tăng dần.
越…越… — the more...the more...LISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 越来越 + Tính từ/Động từ tâm lý biểu thị mức độ tăng dần theo thời gian. Cấu trúc 越 A 越 B biểu thị B biến đổi theo sự thay đổi của A (càng A càng B).
Công thức:
Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ
Chủ ngữ + 越 + A + 越 + B
越…越… — Càng… càng…
越…越…HSK34 quy tắc
Cấu trúc 越…越… diễn tả hai thay đổi có quan hệ tương ứng: mức độ của vế đầu càng tăng, mức độ hoặc kết quả ở vế sau càng tăng. Hai vế trong bài này dùng cùng một chủ ngữ.
注意zhù yì
VERB
chú ý đến; quan tâm đến
“开车要注意安全。”
只是zhǐ shì
ADV
chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên
“我只是想休息一下。”
外面wài miàn
NOUN
bên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài
“外面下雨了,带把伞吧。”
开始kāi shǐ
VERB
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
做饭zuò fàn
VERB
chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
“我每天做饭。”
越来越yuè lái yuè
ADV
ngày càng...
“妹妹越来越漂亮了。”
自己zì jǐ
PRON
bản thân; tự mình
“你要自己去学校。”
以前yǐ qián
NOUN
trước đây; trước; thuở trước
“以前我不喜欢吃鱼。”
以后yǐ hòu
NOUN
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
可以kě yǐ
VERB
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
周末zhōu mò
NOUN
cuối tuần
“周末我们去公园。”
怎么办zěn me bàn
PRON
phải làm sao đây
“下雨了,怎么办?”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn đối thoại, Đại Vệ và Cao Tiểu Minh thấy điều gì?