Bài này thuộc khoá HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 越…越… — Càng… càng….
Càng chạy càng khoẻ · 越…越…
Luyện 越…越… qua việc chia sẻ về thói quen chạy bộ.
越…越… — the more...the more...LISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Cấu trúc 越……越…… (càng... càng...) dùng để biểu thị sự thay đổi về mức độ của hành động hoặc trạng thái theo thời gian hoặc điều kiện.
Công thức:
S + 越 + Động từ / Tính từ 1 + 越 + Động từ / Tính từ 2
越…越… — Càng… càng…
越…越…HSK34 quy tắc
Cấu trúc 越…越… diễn tả hai thay đổi có quan hệ tương ứng: mức độ của vế đầu càng tăng, mức độ hoặc kết quả ở vế sau càng tăng. Hai vế trong bài này dùng cùng một chủ ngữ.
开始kāi shǐ
VERB
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
当然dāng rán
ADV
đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên
“你生病了,当然要休息。”
跑步pǎo bù
VERB
chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
“我每天早上都去跑步。”
可以kě yǐ
VERB
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
轻松qīng sōng
ADJ
nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn
“考完试后,大家感到很轻松。”
运动yùn dòng
VERB
di chuyển; tập thể dục; thể thao
“我喜欢运动。”
这么zhè me
PRON
như thế này; như vậy; đến thế
“你怎么这么高兴?”
健康jiàn kāng
ADJ
sức khỏe; khỏe mạnh
“祝你身体健康!”
最近zuì jìn
NOUN
gần đây; sắp; tới nhất
“我最近很忙。”
好处hǎo chu
NOUN
lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hǎo chù]
“他人很好,很好处。”
平时píng shí
NOUN
thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình
“你平时几点起床?”
有点儿yǒu diǎn r
OTHER
hơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, hiện tại thầy Vương cảm thấy chạy bộ như thế nào?