Bài này thuộc khoá HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 越…越… — Càng… càng….
Càng học càng thích · 越…越…
Luyện 越…越… qua việc chia sẻ cảm nhận khi học tiếng Trung.
越…越… — the more...the more...LISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc 越 A 越 B biểu thị mức độ của B thay đổi theo sự phát triển của A (Càng A càng B).
Công thức: S + 越 + Động từ/Tính từ 1 + 越 + Động từ/Tính từ 2
越…越… — Càng… càng…
越…越…HSK34 quy tắc
Cấu trúc 越…越… diễn tả hai thay đổi có quan hệ tương ứng: mức độ của vế đầu càng tăng, mức độ hoặc kết quả ở vế sau càng tăng. Hai vế trong bài này dùng cùng một chủ ngữ.
动力dòng lì
NOUN
động lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơ
“这辆车的动力很强。”
容易róng yì
ADJ
dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng
“这道题很容易。”
进步jìn bù
VERB
tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; lượng từ: 个 (gè)
“他的汉语进步很大。”
以后yǐ hòu
NOUN
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
怎么样zěn me yàng
PRON
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
有意思yǒu yì si
PHRASE
thú vị; có ý nghĩa
“这本书很有意思。”
有点儿yǒu diǎn r
OTHER
hơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
练习liàn xí
VERB
luyện tập; bài tập; rèn luyện
“我们要多练习。”
虽然suī rán
CONJ
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[kě shì] hoặc 但是[dàn shì],...)
“虽然下雨,但是我去。”
以前yǐ qián
NOUN
trước đây; trước; thuở trước
“以前我不喜欢吃鱼。”
努力nǔ lì
ADJ
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy
“他很努力地学习。”
发现fā xiàn
VERB
để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
“我发现他不在家。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Đại Vệ cảm thấy môn tiếng Trung hiện tại như thế nào?
2. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, việc viết chữ Hán của Đại Vệ thay đổi thế nào?