Bài này thuộc khoá HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Phó từ 一直 (yīzhí) — Luôn luôn, liên tục.
Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直
Luyện phó từ 一直 qua việc duy trì lịch tập luyện thể thao suốt cả tháng.
Continuous Summer Swimming PracticeLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Bài học giúp bạn luyện tập cách dùng phó từ 一直 (luôn, suốt) để diễn tả hành động kéo dài liên tục.
Công thức:
S + 一直 + V / Adj
Phó từ 一直 (yīzhí) — Luôn luôn, liên tục
副词“一直”HSK34 quy tắc
Phó từ 一直 (yīzhí) biểu thị hành động hoặc trạng thái diễn ra liên tục, kéo dài không ngừng nghỉ từ một thời điểm trong quá khứ tới hiện tại hoặc tương lai.
游泳yóu yǒng
VERB
bơi lội; bơi
“我每天早上去游泳。”
坚持jiān chí
VERB
kiên trì; khăng khăng; nhất định
“他每天坚持跑步。”
开始kāi shǐ
VERB
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
总是zǒng shì
ADV
luôn luôn
“他总是第一个来教室。”
看起来kàn qǐ lai
VERB
trông có vẻ; dường như
“这件衣服看起来很贵。”
一直yī zhí
ADV
thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt