Bài này thuộc khoá HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 快…了 / 就要…了: Diễn tả sự việc sắp xảy ra.
Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了
Luyện 快…了 và 就要…了 qua việc chờ xe buýt.
快…了/就要…了 — near futureLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 10 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Đại Vệ và Cao Tiểu Minh đang chờ ở trạm xe buýt, xem giờ thấy xe sắp đến. Dùng 快…了 để nói việc sắp xảy ra, 就要…了 để nhấn mạnh thời điểm đã gần: S + 快 + V + 了; S + thời gian + 就要 + V + 了.
快…了 / 就要…了: Diễn tả sự việc sắp xảy ra
快……了 / 就要……了HSK44 quy tắc
快……了 và 就要……了 đều diễn tả tương lai gần. 快……了 không đi với mốc thời gian cụ thể; 就要……了 thường dùng khi câu có mốc thời gian rõ.
准时zhǔn shí
ADJ
đúng giờ; đúng lịch trình
“会议准时开始了。”
否则fǒu zé
CONJ
nếu không thì; nếu không
“你快点走,否则会迟到。”
堵车dǔ chē
VERB
kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn
“上班路上经常堵车。”
来得及lái de jí
VERB
có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
“现在去机场还来得及。”
迟到chí dào
VERB
đến muộn
“今天路上堵车,所以我迟到了。”
上面shàng miàn
NOUN
bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shàng mian]
“桌子上面放着几本书。”
显示xiǎn shì
VERB
hiển thị; minh họa; trình bày
“手机屏幕显示了时间。”
整理zhěng lǐ
VERB
sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý
“请你整理一下房间。”
希望xī wàng
VERB
hy vọng; một hy vọng; một điều ước (lượng từ: 个 (gè))