Bài này thuộc khoá HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 快…了 / 就要…了: Diễn tả sự việc sắp xảy ra.

Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了
Luyện 快…了 và 就要…了 qua cuộc trò chuyện trước kỳ nghỉ.
快…了/就要…了 — near futureLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 8 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Dùng 快……了 hoặc 就要……了 để nói một việc sắp xảy ra. Công thức: S + 快/就要 + V + 了。
快…了 / 就要…了: Diễn tả sự việc sắp xảy ra
快……了 / 就要……了HSK44 quy tắc
快……了 và 就要……了 đều diễn tả tương lai gần. 快……了 không đi với mốc thời gian cụ thể; 就要……了 thường dùng khi câu có mốc thời gian rõ.
có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
nội dung; bản chất; chi tiết
thính giác; khả năng nghe
trái phải; gần đây; xấp xỉ
biến thể er hoá của 差点 (chà diǎn)
小美 đã có kế hoạch cho kỳ nghỉ chưa?
Kỳ thi cuối kỳ diễn ra khi nào?