Bài này thuộc khoá HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 为了… — để….

Học tiếng Trung để đi du học · 为了…
Luyện 为了… qua việc chia sẻ mục tiêu học tiếng Trung.
为了… — in order to...LISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 11 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
“为了” biểu thị mục đích của một hành động. Công thức: 为了 + mục đích,S + hành động.
为了… — để…
为了……HSK43 quy tắc
“为了” nêu mục đích, đứng đầu câu hoặc đầu vế. Cụm mục đích đứng trước chủ ngữ và hành động chính.
lời nói thông thường; ngôn ngữ nói; ngôn ngữ thông tục
cụ thể; chi tiết; rõ ràng
quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định
đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên
bài viết; bài luận; tác phẩm văn học
mục tiêu; mục đích; lượng từ: 个 (gè)
tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; lượng từ: 个 (gè)
Vì sao gần đây Cao Tiểu Minh học chăm chỉ hơn?
Mỗi ngày Cao Tiểu Minh thực hiện kế hoạch nào?