Bài này thuộc khoá HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 为了… — để….
Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…
Luyện 为了… qua tình huống 小美 và 大卫 thảo luận về việc phân loại rác sinh hoạt tại nhà nhằm bảo vệ môi trường và tuân thủ quy định khu dân cư.
Building a Recycling Habit at HomeLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Trong bài này, chúng ta sẽ học cách nói về mục đích của một hành động thông qua chủ đề phân loại rác. Cấu trúc thường dùng là 为了 + Mục đích, S + V + ... (Để..., ai đó làm gì...).
为了… — để…
为了……HSK43 quy tắc
“为了” nêu mục đích, đứng đầu câu hoặc đầu vế. Cụm mục đích đứng trước chủ ngữ và hành động chính.
垃圾lā jī
NOUN
rác; thứ bỏ đi; rác thải
“请不要在公园里乱扔垃圾。”
贴tiē
VERB
dán; dính; đăng (ví dụ: trên blog)
“请把这张照片贴在墙上。”
垃圾桶lā jī tǒng
NOUN
thùng rác; Tiếng Đài Loan đọc là [lè sè tǒng]
“把用过的纸扔进垃圾桶里。”
塑料sù liào
NOUN
nhựa; lượng từ: 种 (zhǒng)
“这个椅子是用塑料做的。”
打扫dǎ sǎo
VERB
dọn dẹp; quét
“周末我们要把房间打扫干净。”
提醒tí xǐng
VERB
nhắc nhở; gợi chú ý; cảnh báo
“谢谢你的提醒。”
扔rēng
VERB
ném; vứt đi
“请不要在公共场所随地扔垃圾。”
规定guī dìng
NOUN
quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu); quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định