Bài này thuộc khoá HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Giới từ 通过 (Thông qua, bằng cách).
Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过
Luyện giới từ 通过 qua cuộc trao đổi về việc sắp xếp lịch trình đàm phán hợp đồng trực tiếp với đối tác.
Planning an Overseas Business TripLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Trong bài này, chúng ta sẽ học cách trình bày kế hoạch khảo sát và nghiên cứu. Cấu trúc trọng tâm: 通过 + Phương thức/Cách thức + (来) + Mục đích/Kết quả (Thông qua... để...).
Giới từ 通过 (Thông qua, bằng cách)
通过HSK43 quy tắc
Giới từ 通过 dùng để chỉ phương tiện, cách thức hoặc con đường để đạt được một kết quả nào đó. Nó thường đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ.
考察kǎo chá
VERB
kiểm tra; quan sát và nghiên cứu; điều tra thực địa
“经理下周要带队去上海考察市场。”
数据shù jù
NOUN
dữ liệu
“我们需要调查更多的数据。”
资料zī liào
NOUN
tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
“我正在准备开会的资料。”
有限yǒu xiàn
ADJ
hạn chế; hữu hạn
“我们的时间非常有限。”
获得huò dé
VERB
đạt được; nhận được; có được
“经过努力,他获得了成功。”
下个月xià gè yuè
OTHER
tháng sau
“我下个月去北京出差。”
研究yán jiū
VERB
nghiên cứu; một nghiên cứu; lượng từ: 项 (xiàng)
“这个问题我们需要好好研究一下。”
项xiàng
DET
sau cổ; mục; điều
“这项任务由你负责。”
项目xiàng mù
NOUN
mục; dự án; sự kiện (thể thao)
“这个项目需要大家共同努力。”
调查diào chá
VERB
điều tra; cuộc điều tra; khảo sát
“我们需要调查这件事情。”
保证bǎo zhèng
VERB
bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng
“我保证明天不迟到。”
同意tóng yì
VERB
đồng ý; tán thành; chấp thuận
“我同意你的想法。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Cao Tiểu Minh tại sao kiên trì muốn đi khảo sát Thượng Hải?
2. LISTENING
Thầy Vương nhắc nhở Cao Tiểu Minh chuẩn bị cái gì?