Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Giới từ 通过 (Thông qua, bằng cách).
Tìm việc thực tập qua trang web · 通过
Luyện giới từ 通过 qua tình huống sinh viên tìm cơ hội thực tập văn phòng.
Finding an Internship via WebsiteLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Trong bài học này, chúng ta sẽ học cấu trúc với giới từ 通过 (tōngguò) dùng để chỉ phương thức, thủ đoạn hoặc con đường đạt được mục đích (thông qua, qua).
Công thức:S + 通过 + N / Động từ + Hành động chính
Giới từ 通过 (Thông qua, bằng cách)
通过HSK43 quy tắc
Giới từ 通过 dùng để chỉ phương tiện, cách thức hoặc con đường để đạt được một kết quả nào đó. Nó thường đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ.
注册zhù cè
VERB
đăng ký; ghi danh
“请输入手机号码注册新账号。”
职位zhí wèi
NOUN
vị trí; chức vụ; công việc
“他最近申请了一个新的职位。”
厉害lì hai
ADJ
lợi hại; dữ dội; nghiêm trọng; giỏi
“他最近头疼得非常厉害。”
更新gēng xīn
VERB
thay cũ đổi mới; làm mới; cải tạo
“公司最近更新了网站上的所有产品信息。”
招聘zhāo pìn
VERB
mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
“公司在网上发布了招聘信息,吸引了很多求职者。”
担心dān xīn
VERB
lo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
面试miàn shì
VERB
được phỏng vấn (với tư cách ứng viên); phỏng vấn
“我明天要去参加面试。”
特tè
ADV
đặc biệt; độc đáo; xuất sắc
“这件衣服特好看。”
申请shēn qǐng
VERB
nộp đơn xin; đơn xin (lượng từ: 份 (fèn))
“我打算申请去中国留学。”
简历jiǎn lì
NOUN
sơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân; ghi chú tiểu sử