Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm ……之类的 — những thứ như…, đại loại như.

Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的
Luyện cấu trúc ……之类的 để liệt kê các loại vật liệu hữu cơ thay thế nhựa trong xuất khẩu hàng hóa.
Adopting Biodegradable Packaging AlternativesLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Cấu trúc ……之类的 (đại loại như…, những thứ như…) dùng để liệt kê các ví dụ tiêu biểu cùng loại, giúp câu văn tự nhiên và khái quát hơn trong giao tiếp.
Công thức: [Danh từ 1] + [Danh từ 2] + 之类的 (+ Danh từ nhóm)
……之类的 — những thứ như…, đại loại như
……之类的HSK54 quy tắc
“之类的” đặt sau một vài ví dụ, biểu thị danh sách chưa đầy đủ và còn nhiều đối tượng tương tự. Cách nói này gần gũi, thường gặp trong khẩu ngữ hơn “等等”.
từ chối; khước từ; bác bỏ
(tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp
độ bền; cường độ; lượng từ: 个 (gè)
(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ
kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra
lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp
Theo đoạn hội thoại, rủi ro lớn nhất nếu không nâng cấp vật liệu đóng gói là gì?
Cao Tiểu Minh sẽ thực hiện bước tiếp theo nào trong tuần tới?