Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm ……之类的 — những thứ như…, đại loại như.
Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的
Luyện cấu trúc ……之类的 qua việc lên kế hoạch thắt chặt chi tiêu gia đình đối phó với lạm phát giá cả.
Trimming Discretionary Household ExpensesLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc ……之类的 dùng sau danh từ hoặc ngữ danh từ để liệt kê không đầy đủ, biểu thị ý "đại loại như...", "những thứ tương tự như...". Thường đứng ở cuối danh sách liệt kê để khái quát hóa.
Danh từ 1 + (Danh từ 2) + 之类的 (+ Danh từ trung tâm)
……之类的 — những thứ như…, đại loại như
……之类的HSK54 quy tắc
“之类的” đặt sau một vài ví dụ, biểu thị danh sách chưa đầy đủ và còn nhiều đối tượng tương tự. Cách nói này gần gũi, thường gặp trong khẩu ngữ hơn “等等”.
视频shì pín
NOUN
video
“我在网上观看了一个教学视频。”
贷款dài kuǎn
NOUN
một khoản vay; lượng từ: 笔 (bǐ); cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng)
“他申请了一笔贷款来买房子。”
仔细zǐ xì
ADJ
cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
“请仔细检查一遍这份合同。”
控制kòng zhì
VERB
kiểm soát
“他学会在生气时控制自己的情绪。”
支出zhī chū
NOUN
chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
“我们要减少不必要的支出。”
餐饮cān yǐn
NOUN
đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống; bữa ăn
“旅游业的发展带动了当地餐饮业。”
之类zhī lèi
PRON
vân vân; tương tự
“他喜欢读历史、哲学之类的书。”
清qīng
ADJ
(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng
“清朝是中国历史上最后一个封建王朝。”
上个月shàng gè yuè
NOUN
tháng trước
“我上个月在一家新公司工作。”
下个月xià gè yuè
OTHER
tháng sau
“我下个月去北京出差。”
严格yán gé
ADJ
nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ
“我们要严格遵守学校的规定。”
固定gù dìng
ADJ
cố định; gắn chặt; đặt cố định
“他每个月有固定的收入。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Hai người dự định cắt giảm những khoản chi tiêu nào?
2. LISTENING
Mục tiêu tài chính quan trọng nhất trong năm nay của hai người là gì?