Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Phó từ 顺便 (shùnbiàn) — Nhân tiện, tiện thể.

Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便
Luyện ngữ pháp 顺便 qua tình huống đi căng tin ăn trưa tiện thể gửi thư.
Drop Postcards at Campus Post OfficeLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 5 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Phó từ 顺便 (shùnbiàn) dùng để biểu thị khi làm một việc chính thì nhân tiện làm thêm việc khác có liên quan hoặc thuận đường.
Cấu trúc:
S + 顺便 + V + O
Phó từ 顺便 (shùnbiàn) — Nhân tiện, tiện thể
副词 顺便HSK33 quy tắc
Dùng 顺便 trước động từ để biểu thị nhân tiện làm thêm một việc phụ khi đang thực hiện việc chính, không tốn thêm nhiều công sức.
bưu điện; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
phòng ăn; căng-tin; lượng từ: 个 (gè), 间 (jiān)
rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó
Thầy Vương dự định làm gì vào buổi trưa?
Thông tin nào đúng về bưu điện trường?