Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Phó từ 顺便 (shùnbiàn) — Nhân tiện, tiện thể.

Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便
Luyện phỏ từ 顺便 qua tình huống đi mua trà truyền thống và nhân tiện hỏi cách pha trà.
Experiencing Chinese Tea CultureLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 5 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Phó từ 顺便 (shùnbiàn) dùng để diễn tả việc nhân tiện, tiện thể làm thêm một hành động khác khi đang thực hiện hành vi chính.
S + (hành động chính) + 顺便 + (hành động kèm theo)
Phó từ 顺便 (shùnbiàn) — Nhân tiện, tiện thể
副词 顺便HSK33 quy tắc
Dùng 顺便 trước động từ để biểu thị nhân tiện làm thêm một việc phụ khi đang thực hiện việc chính, không tốn thêm nhiều công sức.
bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha
trà; lá trà; lượng từ: 盒 (hé), 罐 (guàn), 包 (bāo), 片 (piàn)
trái phải; gần đây; xấp xỉ
trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn; một cô gái có những nét này
Chiều nay Đại Vệ dự định làm gì?
Theo thầy Vương, nhiệt độ nước pha trà Long Tỉnh nên như thế nào?