Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Phó từ 顺便 (shùnbiàn) — Nhân tiện, tiện thể.

Nhờ lấy bưu phẩm chuyển phát nhanh · 顺便
Luyện phó từ 顺便 qua tình huống nhờ bạn cùng phòng tiện đường lấy giùm kiện hàng ở cổng trường.
Picking Up Express Delivery · 顺便LISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 5 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Dùng 顺便 (shùnbiàn - tiện thể) khi tiện đường hoặc tiện lúc làm việc A thì làm luôn việc B.
Công thức: S + 顺便 + [Động từ] + [Tân ngữ]
Phó từ 顺便 (shùnbiàn) — Nhân tiện, tiện thể
副词 顺便HSK33 quy tắc
Dùng 顺便 trước động từ để biểu thị nhân tiện làm thêm một việc phụ khi đang thực hiện việc chính, không tốn thêm nhiều công sức.
bên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài
Cao Tiểu Minh xuống lầu làm gì?
Bưu phẩm của Tiểu Mỹ là đồ vật gì?