Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不得不 — Buộc phải do hoàn cảnh.
Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不
Luyện 不得不 qua việc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ.
不得不 — have no choice but toLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
不得不 biểu thị "buộc phải", nhấn mạnh chủ thể không còn lựa chọn nào khác do hoàn cảnh khách quan bắt buộc. Khác với 必须 (nghĩa vụ chủ quan), 不得不 hàm ý miễn cưỡng, bất đắc dĩ. Công thức: S + 不得不 + V (+ 了).
Ở trình độ HSK 6, 不得不 thường xuất hiện trong văn cảnh phức tạp: cân nhắc nhiều yếu tố, hệ quả dây chuyền, hoặc kết hợp với các cấu trúc nhượng bộ như 尽管……还是不得不……、权衡再三,最终不得不…….
不得不 — Buộc phải do hoàn cảnh
不得不HSK63 quy tắc
不得不 (bù dé bù) diễn tả việc buộc phải làm do hoàn cảnh, thường kèm sắc thái miễn cưỡng. Khác 必须 (bì xū), cấu trúc này nhấn mạnh tình thế khiến chủ thể không còn lựa chọn phù hợp.
症状zhèng zhuàng
NOUN
triệu chứng (của bệnh)
“如果出现发烧症状,请及时就医。”
肺fèi
NOUN
phổi; lượng từ: 个 (gè)
“长期吸烟会严重损害你的肺。”
康复kāng fù
VERB
hồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh
“经过几个月的治疗,他的身体终于康复了。”
抱歉bào qiàn
ADJ
xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
“很抱歉,我今天不能来参加会议。”
支撑zhī chēng
VERB
chống đỡ; hỗ trợ; chống
“粗大的石柱支撑着整座古老建筑。”
道歉dào qiàn
VERB
xin lỗi
“他意识到自己的错误,向大家道歉。”
遗憾yí hàn
ADJ
hối tiếc; tiếc nuối; lấy làm tiếc rằng
“他因为生病没能参加比赛,感到非常遗憾。”
最终zuì zhōng
ADV
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
田野tián yě
NOUN
cánh đồng; đất trống; lượng từ: 片 (piàn)
“春天到了,田野里到处开满了野花。”
后续hòu xù
VERB
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
“我们会持续关注这起事件的后续发展并及时汇报。”
奔波bēn bō
VERB
chạy đôn chạy đáo; liên tục di chuyển
“为了给家人更好的生活,他常年在各大城市之间奔波。”
放弃fàng qì
VERB
từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay