Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不得不 — Buộc phải do hoàn cảnh.
Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不
Luyện cấu trúc 不得不 qua tình huống nghiên cứu sinh nước ngoài phát hiện hình ảnh và giọng nói cá nhân bị mô hình AI giả mạo để quảng cáo sai sự thật.
Litigating Generative AI Portrait InfringementLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 不得不 (bắt buộc / đành phải) dùng để diễn tả việc không còn lựa chọn nào khác ngoài việc thực hiện một hành động do hoàn cảnh khách quan chi phối.
Công thức: S + 不得不 + V / VP
不得不 — Buộc phải do hoàn cảnh
不得不HSK63 quy tắc
不得不 (bù dé bù) diễn tả việc buộc phải làm do hoàn cảnh, thường kèm sắc thái miễn cưỡng. Khác 必须 (bì xū), cấu trúc này nhấn mạnh tình thế khiến chủ thể không còn lựa chọn phù hợp.
平台píng tái
NOUN
nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng
“学校为学生提供了一个展示艺术才华的平台。”
提交tí jiāo
VERB
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
“请大家在周五下班之前提交本月的销售报告。”
一模一样yī mú yī yàng
PHRASE
hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yī mó yī yàng]
“这对双胞胎长得一模一样,外人很难分辨。”
协助xié zhù
VERB
hỗ trợ; giúp đỡ
“请大家积极协助警方调查这起突发的交通事故。”
名誉míng yù
NOUN
danh tiếng; danh dự; vinh dự
“这件事严重损害了他的名誉。”
权quán
NOUN
quyền lực; quyền hạn; quyền
“权老师教我们语文,大家都很喜欢她的课。”
法庭fǎ tíng
NOUN
tòa án
“律师在法庭上出示了关键证据。”
起诉qǐ sù
VERB
khởi kiện; đưa đơn kiện; truy tố
“该公司决定收集证据,依法起诉侵权方。”
公证gōng zhèng
NOUN
công chứng; được công chứng; xác nhận
“这份合同需要经过法律公证。”
视频shì pín
NOUN
video
“我在网上观看了一个教学视频。”
合成hé chéng
VERB
tổng hợp; ghép thành
“化学家合成新药。”
干预gān yù
VERB
can thiệp; xen vào; sự can thiệp
“父母不应该过多干预孩子的选择。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Tại sao nhà trường và luật sư quyết định tiến hành lập vi bằng công chứng?
2. LISTENING
Hành vi sử dụng công nghệ tạo sinh trong đoạn thoại vi phạm điều gì?